Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不相称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不相称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不相称 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxiāngchèng] không tương xứng; không cân xứng; không xứng。没有关连。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
不相称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不相称 Tìm thêm nội dung cho: 不相称