Từ: 不禁不由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不禁不由:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不禁不由 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjīnbùyóu] bất giác; không tự chủ được。(不禁不由儿的)不由自主地。
看着孩子们跳舞,他不禁不由地打起拍子来
nhìn đám trẻ nhảy múa, anh ta bất giác gõ nhịp theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro
不禁不由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不禁不由 Tìm thêm nội dung cho: 不禁不由