Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不禁不由 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不禁不由:
Nghĩa của 不禁不由 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùjīnbùyóu] bất giác; không tự chủ được。(不禁不由儿的)不由自主地。
看着孩子们跳舞,他不禁不由地打起拍子来
nhìn đám trẻ nhảy múa, anh ta bất giác gõ nhịp theo
看着孩子们跳舞,他不禁不由地打起拍子来
nhìn đám trẻ nhảy múa, anh ta bất giác gõ nhịp theo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |

Tìm hình ảnh cho: 不禁不由 Tìm thêm nội dung cho: 不禁不由
