Từ: 不管不顾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不管不顾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不管不顾 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùguǎnbùgù] 1. không quan tâm; không chăm sóc; không trông nom; chẳng ngó ngàng gì tới; mang con bỏ chợ。不照管。
他对家里的事全都不管不顾
anh ta chẳng hề ngó ngàng gì tới việc nhà
2. liều lĩnh; liều mạng; xông bừa。 指人莽撞。
他不管不顾地冲上去,挥起拳头就打。
hắn xông bừa lên, vung nắm đấm lên đánh liền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố
不管不顾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不管不顾 Tìm thêm nội dung cho: 不管不顾