Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不管不顾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不管不顾:
Nghĩa của 不管不顾 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùguǎnbùgù] 1. không quan tâm; không chăm sóc; không trông nom; chẳng ngó ngàng gì tới; mang con bỏ chợ。不照管。
他对家里的事全都不管不顾
anh ta chẳng hề ngó ngàng gì tới việc nhà
2. liều lĩnh; liều mạng; xông bừa。 指人莽撞。
他不管不顾地冲上去,挥起拳头就打。
hắn xông bừa lên, vung nắm đấm lên đánh liền.
他对家里的事全都不管不顾
anh ta chẳng hề ngó ngàng gì tới việc nhà
2. liều lĩnh; liều mạng; xông bừa。 指人莽撞。
他不管不顾地冲上去,挥起拳头就打。
hắn xông bừa lên, vung nắm đấm lên đánh liền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
| cố | 顾: | chiếu cố |

Tìm hình ảnh cho: 不管不顾 Tìm thêm nội dung cho: 不管不顾
