Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不能不 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不能不:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不能不 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùnéngbù] tất nhiên; dĩ nhiên。必然,一定会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình
不能不 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不能不 Tìm thêm nội dung cho: 不能不