Cao su chống va đập cửa

Từ: 慢火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạn hỏa
Lửa nhỏ, lửa yếu, lửa liu riu. § Cũng như
văn hỏa
,
vi hỏa
. ◇Mạnh Tử :
Như tiên dược, sơ dụng mãnh hỏa, kí phí chi hậu, phương dụng mạn hỏa dưỡng chi
藥, , 後, (Cáo tử thượng 上) Như sắc thuốc, ban đầu dùng lửa mạnh, sau khi sôi rồi mới dùng lửa nhỏ mà dưỡng nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
慢火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慢火 Tìm thêm nội dung cho: 慢火