Từ: 说得来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 说得来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 说得来 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuō·delái] 1. hợp ý; hợp ý nhau。双方思想感情相近,能谈到一块儿。
找一个跟他说得来的人去动员他。
tìm một người hợp ý với anh ấy đến động viên anh ấy.
2. biết ăn nói。会说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
说得来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 说得来 Tìm thêm nội dung cho: 说得来