Từ: 不近情理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不近情理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 近 • 情 • 理

Nghĩa của 不近情理 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjìnqínglǐ] không hợp tình hợp lý; quá đáng; vô lý; quá chừng; ngang trái; vượt quá giới hạn cái hợp lý, cái đúng。言行与人情世故有违背的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận近:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn近:cặn kẽ
gàn近:gàn dở
gần近:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
不近情理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不近情理 Tìm thêm nội dung cho: 不近情理