Chữ 痡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痡, chiết tự chữ PHÔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痡:

痡 phô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痡

Chiết tự chữ phô bao gồm chữ 病 甫 hoặc 疒 甫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痡 cấu thành từ 2 chữ: 病, 甫
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • bo, bô, bố, phủ
  • 2. 痡 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 甫
  • nạch
  • bo, bô, bố, phủ
  • phô [phô]

    U+75E1, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu1, fu1;
    Việt bính: fu1 pou1;

    phô

    Nghĩa Trung Việt của từ 痡

    (Động) Bệnh hoạn, mệt mỏi.
    ◇Lí Hoa
    : Tài đàn lực phô (Điếu cổ chiến trường văn ) Của hao sức mỏi.

    Nghĩa của 痡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pù]Bộ: 疒- Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    u; khối u。痞病。

    Chữ gần giống với 痡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痡

    鿿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痡 Tự hình chữ 痡 Tự hình chữ 痡 Tự hình chữ 痡

    痡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痡 Tìm thêm nội dung cho: 痡