Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痡, chiết tự chữ PHÔ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痡:
痡
Pinyin: pu1, fu1;
Việt bính: fu1 pou1;
痡 phô
Nghĩa Trung Việt của từ 痡
(Động) Bệnh hoạn, mệt mỏi.◇Lí Hoa 李華: Tài đàn lực phô 財殫力痡 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Của hao sức mỏi.
Nghĩa của 痡 trong tiếng Trung hiện đại:
[pù]Bộ: 疒- Nạch
Số nét: 12
Hán Việt:
u; khối u。痞病。
Số nét: 12
Hán Việt:
u; khối u。痞病。
Chữ gần giống với 痡:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 痡 Tìm thêm nội dung cho: 痡
