Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 与虎谋皮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 与虎谋皮:
Nghĩa của 与虎谋皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔhǔmóupí] Hán Việt: DỮ HỔ MƯU BÌ
bảo hổ lột da (không thể hy vọng đối phương đồng ý vì việc đó có liên quan đến sự sống còn của đối phương.)。跟老虎商量取下它的皮来。比喻所商量的事跟对方(多指坏人)利害冲突,绝对办不到。
bảo hổ lột da (không thể hy vọng đối phương đồng ý vì việc đó có liên quan đến sự sống còn của đối phương.)。跟老虎商量取下它的皮来。比喻所商量的事跟对方(多指坏人)利害冲突,绝对办不到。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 与
| dữ | 与: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| đử | 与: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |

Tìm hình ảnh cho: 与虎谋皮 Tìm thêm nội dung cho: 与虎谋皮
