Từ: 与虎谋皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 与虎谋皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 与虎谋皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔhǔmóupí] Hán Việt: DỮ HỔ MƯU BÌ
bảo hổ lột da (không thể hy vọng đối phương đồng ý vì việc đó có liên quan đến sự sống còn của đối phương.)。跟老虎商量取下它的皮来。比喻所商量的事跟对方(多指坏人)利害冲突,绝对办不到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
与虎谋皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 与虎谋皮 Tìm thêm nội dung cho: 与虎谋皮