Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 形格势禁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形格势禁:
Nghĩa của 形格势禁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xínggéshìjìn] Hán Việt: HÌNH CÁCH THẾ CẤM
tình thế trói buộc。受形势的阻碍或限制。
tình thế trói buộc。受形势的阻碍或限制。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |

Tìm hình ảnh cho: 形格势禁 Tìm thêm nội dung cho: 形格势禁
