Từ: 形格势禁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形格势禁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形格势禁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xínggéshìjìn] Hán Việt: HÌNH CÁCH THẾ CẤM
tình thế trói buộc。受形势的阻碍或限制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm
形格势禁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形格势禁 Tìm thêm nội dung cho: 形格势禁