Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 查处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 查处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 查处 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháchǔ] xét xử。同"查办"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
查处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 查处 Tìm thêm nội dung cho: 查处