Chữ 贛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贛, chiết tự chữ CÁM, CỐNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 贛:

贛 cám, cống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贛

Chiết tự chữ cám, cống bao gồm chữ 立 早 夕 工 貝 hoặc 立 早 夂 工 貝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 贛 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 夕, 工, 貝
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • tảo
  • tịch
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 贛 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 夂, 工, 貝
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • tảo
  • tri, truy
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • cám, cống [cám, cống]

    U+8D1B, tổng 24 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gan4, gong4, zhuang4;
    Việt bính: gam3 gung3;

    cám, cống

    Nghĩa Trung Việt của từ 贛

    (Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Giang Tây 西 bên Trung Quốc.
    § Do hai sông Cống Chương hợp lại thành, nhân đó mà gọi là Cám .Một âm là cống.

    (Danh)
    Huyện Cống.

    (Danh)
    Sông Cống.

    (Động)
    Tặng cho, ban cho.
    § Thông cống .

    Chữ gần giống với 贛:

    , 𧹋,

    Dị thể chữ 贛

    ,

    Chữ gần giống 贛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛

    贛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贛 Tìm thêm nội dung cho: 贛