Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 贛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贛, chiết tự chữ CÁM, CỐNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 贛:
贛 cám, cống
Đây là các chữ cấu thành từ này: 贛
贛
Chiết tự chữ 贛
Chiết tự chữ cám, cống bao gồm chữ 立 早 夕 工 貝 hoặc 立 早 夂 工 貝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 贛 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 夕, 工, 貝 |
2. 贛 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 夂, 工, 貝 |
Biến thể giản thể: 赣;
Pinyin: gan4, gong4, zhuang4;
Việt bính: gam3 gung3;
贛 cám, cống
§ Do hai sông Cống 貢 và Chương 章 hợp lại thành, nhân đó mà gọi là Cám 贛.Một âm là cống.
(Danh) Huyện Cống.
(Danh) Sông Cống.
(Động) Tặng cho, ban cho.
§ Thông cống 貢.
Pinyin: gan4, gong4, zhuang4;
Việt bính: gam3 gung3;
贛 cám, cống
Nghĩa Trung Việt của từ 贛
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Giang Tây 江西 bên Trung Quốc.§ Do hai sông Cống 貢 và Chương 章 hợp lại thành, nhân đó mà gọi là Cám 贛.Một âm là cống.
(Danh) Huyện Cống.
(Danh) Sông Cống.
(Động) Tặng cho, ban cho.
§ Thông cống 貢.
Dị thể chữ 贛
赣,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 贛 Tìm thêm nội dung cho: 贛
