Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丑化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丑化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丑化 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒuhuà] bôi nhọ; bôi xấu; bôi đen; làm vấy bẩn。把本来不丑的事物弄成丑的或形容成丑的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu:giấu giếm
sấu:cây sấu
sửu:sửu (trong thập nhị chi)
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
丑化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丑化 Tìm thêm nội dung cho: 丑化