Từ: 鼓风机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓风机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓风机 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔfēngjī] máy quạt gió。产生气流的机械,常见的是在蜗牛状的外壳里装着叶轮,用于各种炉灶的送风,建筑物和矿井的通风、排气等。也叫风机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
鼓风机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓风机 Tìm thêm nội dung cho: 鼓风机