Cao su chống va đập cửa

Từ: 学阀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学阀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学阀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéfá]
học phiệt (người dựa vào chức quyền để nắm giới giáo dục và học thuật)。指凭借势力把持教育界或学术界的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阀

phiệt:tài phiệt, quân phiệt
学阀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学阀 Tìm thêm nội dung cho: 学阀