Từ: 专业户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专业户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专业户 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānyèhù] hộ chuyên nghiệp (ở nông thôn Trung Quốc hộ gia đình hoặc cá nhân chuyên làm nghề nông.)。中国农村中专门从事某种农副业的家庭或个人。
养鸡专业户
hộ chuyên nuôi gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
专业户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专业户 Tìm thêm nội dung cho: 专业户