thừa thụ
Tiếp thụ.
◇Tả truyện 左傳:
Quả quân văn mệnh hĩ, cảm bất thừa thụ quân chi minh đức
寡君聞命矣, 敢不承受君之明德 (Ẩn Công bát niên 隱公八年) Vua nước tôi nghe mệnh, há nào không tiếp thụ đức sáng của nhà vua.Chịu đựng.
◇Tân nhi nữ anh hùng tục truyện 新兒女英雄續傳:
Na ta đê ải đích thổ ốc, thảo phòng, hảo tượng thị khoái yếu thừa thụ bất trụ hậu hậu đích tuyết đích trọng áp
那些低矮的土屋, 草房, 好像是快要承受不住厚厚的雪的重壓 (Đệ thập ngũ chương) Mấy căn nhà mái tranh vách đất lụp xụp, gần như chịu đựng không nổi nữa sức ép nặng nề của lớp tuyết dày.Kế thừa.
Nghĩa của 承受 trong tiếng Trung hiện đại:
在革命斗争中,要承受住各种考验
trong đấu tranh cách mạng phải chấp nhận mọi sự thử thách.
这块小薄板承受不住一百斤的重量。
miếng ván nhỏ này không chịu nổi trọng lượng 100 cân.
2. kế thừa; thừa kế; thừa hưởng; hưởng (tài sản, quyền lợi)。继承(财产、权利等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |

Tìm hình ảnh cho: 承受 Tìm thêm nội dung cho: 承受
