Từ: 专书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专书 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānshū] tác phẩm chuyên ngành; chuyên tác。就某一专题而编写的书;专著。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
专书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专书 Tìm thêm nội dung cho: 专书