Từ: 专权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专权:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 专 • 权

Nghĩa của 专权 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānquán] chuyên quyền; lộng quyền; độc quyền。独揽大权。
专权误国
lộng quyền hại nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên专:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền权:quyền bính
专权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专权 Tìm thêm nội dung cho: 专权