Chữ 亍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亍, chiết tự chữ SÚC, SỤC, XÚC, XỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亍:

亍 xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 亍

亍

Chiết tự chữ 亍

Chiết tự chữ súc, sục, xúc, xục bao gồm chữ 一 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亍 cấu thành từ 2 chữ: 一, 丁
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 丁 chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • xúc [xúc]

    U+4E8D, tổng 3 nét, bộ Nhị 二
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu4;
    Việt bính: cuk1;

    亍 xúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 亍

    (Động) Ngừng bước.

    (Động)
    Đi tới bước ngắn.

    (Danh)
    Bước bên phải.
    § Chân trái bước đi gọi là xích 彳
    , chân phải bước đi gọi là xúc 亍, hai chữ hợp lại thành chữ hành 行 nghĩa là đi.

    sục, như "sục sạo" (vhn)
    xúc, như "xúc lập (sừng sững)" (btcn)
    súc, như "sách súc (đi chậm)" (gdhn)
    xục, như "xục xạo" (gdhn)

    Nghĩa của 亍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chù]Bộ: 二 - Nhị
    Số nét: 3
    Hán Việt: XÚC
    lững thững; đi đi dừng dừng。慢步走,走走停停。见〖彳亍〗(chìchù)。

    Chữ gần giống với 亍:

    亍, 于, 亏,

    Chữ gần giống 亍

    一, 戌, 行, 亼, 百, 仃, 兩, 天, 咵, 朾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亍 Tự hình chữ 亍 Tự hình chữ 亍 Tự hình chữ 亍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亍

    súc亍:sách súc (đi chậm)
    sục亍:sục sạo
    xúc亍:xúc lập (sừng sững)
    xục亍:xục xạo
    亍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亍 Tìm thêm nội dung cho: 亍