Cao su chống va đập cửa
Chữ 亍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亍, chiết tự chữ SÚC, SỤC, XÚC, XỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亍:
亍
Pinyin: chu4;
Việt bính: cuk1;
亍 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 亍
(Động) Ngừng bước.(Động) Đi tới bước ngắn.
(Danh) Bước bên phải.
§ Chân trái bước đi gọi là xích 彳, chân phải bước đi gọi là xúc 亍, hai chữ hợp lại thành chữ hành 行 nghĩa là đi.
sục, như "sục sạo" (vhn)
xúc, như "xúc lập (sừng sững)" (btcn)
súc, như "sách súc (đi chậm)" (gdhn)
xục, như "xục xạo" (gdhn)
Nghĩa của 亍 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 3
Hán Việt: XÚC
lững thững; đi đi dừng dừng。慢步走,走走停停。见〖彳亍〗(chìchù)。
Số nét: 3
Hán Việt: XÚC
lững thững; đi đi dừng dừng。慢步走,走走停停。见〖彳亍〗(chìchù)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亍
| súc | 亍: | sách súc (đi chậm) |
| sục | 亍: | sục sạo |
| xúc | 亍: | xúc lập (sừng sững) |
| xục | 亍: | xục xạo |

Tìm hình ảnh cho: 亍 Tìm thêm nội dung cho: 亍
