Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赎罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赎罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赎罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúzuì] chuộc tội。抵消所犯的罪过。
将功赎罪。
lấy công chuộc tội.
立功赎罪。
lập công chuộc tội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赎

thục:thục (chuộc; đền bù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
赎罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赎罪 Tìm thêm nội dung cho: 赎罪