Từ: 炼丹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炼丹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炼丹 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàndān] luyện đan; luyện thuốc。指道教徒用朱砂炼药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn
炼丹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炼丹 Tìm thêm nội dung cho: 炼丹