Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 聊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聊, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聊:

聊 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聊

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 耳 卯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聊 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 卯
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • liêu [liêu]

    U+804A, tổng 11 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2, liu2;
    Việt bính: liu4;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 聊

    (Phó) Hãy, bèn, tạm hãy.
    ◎Như: liêu phục nhĩ nhĩ
    hãy lại như thế như thế.
    ◇Phạm Thành Đại Vô lực mãi điền liêu chủng thủy, Cận lai hồ diện diệc thu tô , (Tứ thì điền viên tạp hứng ) Không đủ sức mua ruộng, hãy tạm trồng trên nước, Gần đây bề mặt hồ cũng bị thu thuế.

    (Động)
    Nhờ, nương tựa.
    ◇Thủy hử truyện : Mục kim kinh sư ôn dịch thịnh hành, dân bất liêu sanh , (Đệ nhất hồi) Nay ôn dịch đương lan tràn ở kinh sư, dân không biết nhờ vào đâu mà sống được.

    (Động)
    Nhàn đàm.
    ◎Như: liêu thiên nói chuyện phiếm.

    (Danh)
    Chuyện vui, hứng thú.
    ◎Như: vô liêu tình ý buồn bã.
    ◇Liêu trai chí dị : Ư thị chí vô liêu thời, nữ triếp nhất chí , (Hương Ngọc ) Từ đó cứ lúc quạnh hiu buồn bã thì nàng lại đến.

    (Danh)
    Họ Liêu.
    liêu, như "liêu (chỉ có vậy, một ít)" (gdhn)

    Nghĩa của 聊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáo]Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LIÊU
    1. tạm thời; tạm。姑且。
    聊以自慰。
    tạm thời để tự an ủi.
    聊备一格。
    tạm chuẩn bị một cách.
    2. hơi; đôi chút。略微。
    聊表寸心。
    một chút lòng mọn (lời nói khiêm tốn)
    3. ỷ lại; dựa vào; cậy vào。依赖;凭借。
    聊赖。
    không chốn nương thân.
    民不聊生。
    dân tình không thể sống được; người dân khó sống nỗi.
    4. nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc。闲谈。
    闲聊。
    tán dóc.
    聊天儿。
    nói chuyện phiếm.
    有空儿咱们聊聊。
    rãnh rỗi chúng ta tán dóc chơi.
    5. họ Liêu。(Liáo)姓。
    Từ ghép:
    聊备一格 ; 聊赖 ; 聊且 ; 聊胜于无 ; 聊天儿 ; 聊以自慰 ; 聊以卒岁

    Chữ gần giống với 聊:

    , , , , , , , , , 𦕒, 𦕗, 𦕛, 𦕟,

    Chữ gần giống 聊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聊 Tự hình chữ 聊 Tự hình chữ 聊 Tự hình chữ 聊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聊

    liêu:liêu (chỉ có vậy, một ít)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 聊:

    Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

    Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

    聊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聊 Tìm thêm nội dung cho: 聊