Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 聊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聊, chiết tự chữ LIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聊:
聊
Pinyin: liao2, liu2;
Việt bính: liu4;
聊 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 聊
(Phó) Hãy, bèn, tạm hãy.◎Như: liêu phục nhĩ nhĩ 聊復爾爾 hãy lại như thế như thế.
◇Phạm Thành Đại 范成大:Vô lực mãi điền liêu chủng thủy, Cận lai hồ diện diệc thu tô 無力買田聊種水, 近來湖面亦收租 (Tứ thì điền viên tạp hứng 四時田園雜興) Không đủ sức mua ruộng, hãy tạm trồng trên nước, Gần đây bề mặt hồ cũng bị thu thuế.
(Động) Nhờ, nương tựa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Mục kim kinh sư ôn dịch thịnh hành, dân bất liêu sanh 目今京師瘟疫盛行, 民不聊生 (Đệ nhất hồi) Nay ôn dịch đương lan tràn ở kinh sư, dân không biết nhờ vào đâu mà sống được.
(Động) Nhàn đàm.
◎Như: liêu thiên 聊天 nói chuyện phiếm.
(Danh) Chuyện vui, hứng thú.
◎Như: vô liêu 無聊 tình ý buồn bã.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ư thị chí vô liêu thời, nữ triếp nhất chí 於是至無聊時, 女輒一至 (Hương Ngọc 香玉) Từ đó cứ lúc quạnh hiu buồn bã thì nàng lại đến.
(Danh) Họ Liêu.
liêu, như "liêu (chỉ có vậy, một ít)" (gdhn)
Nghĩa của 聊 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáo]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: LIÊU
1. tạm thời; tạm。姑且。
聊以自慰。
tạm thời để tự an ủi.
聊备一格。
tạm chuẩn bị một cách.
2. hơi; đôi chút。略微。
聊表寸心。
một chút lòng mọn (lời nói khiêm tốn)
3. ỷ lại; dựa vào; cậy vào。依赖;凭借。
聊赖。
không chốn nương thân.
民不聊生。
dân tình không thể sống được; người dân khó sống nỗi.
4. nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc。闲谈。
闲聊。
tán dóc.
聊天儿。
nói chuyện phiếm.
有空儿咱们聊聊。
rãnh rỗi chúng ta tán dóc chơi.
5. họ Liêu。(Liáo)姓。
Từ ghép:
聊备一格 ; 聊赖 ; 聊且 ; 聊胜于无 ; 聊天儿 ; 聊以自慰 ; 聊以卒岁
Số nét: 11
Hán Việt: LIÊU
1. tạm thời; tạm。姑且。
聊以自慰。
tạm thời để tự an ủi.
聊备一格。
tạm chuẩn bị một cách.
2. hơi; đôi chút。略微。
聊表寸心。
một chút lòng mọn (lời nói khiêm tốn)
3. ỷ lại; dựa vào; cậy vào。依赖;凭借。
聊赖。
không chốn nương thân.
民不聊生。
dân tình không thể sống được; người dân khó sống nỗi.
4. nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc。闲谈。
闲聊。
tán dóc.
聊天儿。
nói chuyện phiếm.
有空儿咱们聊聊。
rãnh rỗi chúng ta tán dóc chơi.
5. họ Liêu。(Liáo)姓。
Từ ghép:
聊备一格 ; 聊赖 ; 聊且 ; 聊胜于无 ; 聊天儿 ; 聊以自慰 ; 聊以卒岁
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聊
| liêu | 聊: | liêu (chỉ có vậy, một ít) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 聊:

Tìm hình ảnh cho: 聊 Tìm thêm nội dung cho: 聊
