Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ khốc:
Pinyin: ku1;
Việt bính: huk1
1. [哀哭] ai khốc;
哭 khốc
Nghĩa Trung Việt của từ 哭
(Động) Khóc (thành tiếng).◎Như: đề khốc bất chỉ 啼哭不止 kêu khóc không ngừng.
(Động) Ai điếu.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiệt cô gián giả, Thang sử nhân khốc chi 桀辜諫者, 湯使人哭之 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Vua Kiệt giết người can gián, vua Thang sai người đến điếu.
(Động) Than thở.
khóc, như "khóc lóc" (vhn)
khốc, như "khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò)" (btcn)
Nghĩa của 哭 trong tiếng Trung hiện đại:
[kū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: KHỐC
khóc; khóc lóc。因痛苦悲哀或感情激动而流泪, 有时候还发出声音。
放声大哭。
khóc to thành tiếng.
哭泣。
khóc thút thít.
哭诉。
khóc lóc kể lể.
Từ ghép:
哭鼻子 ; 哭哭啼啼 ; 哭灵 ; 哭泣 ; 哭腔 ; 哭穷 ; 哭丧 ; 哭丧棒 ; 哭丧着脸 ; 哭诉 ; 哭天抹泪 ; 哭笑不得
Số nét: 10
Hán Việt: KHỐC
khóc; khóc lóc。因痛苦悲哀或感情激动而流泪, 有时候还发出声音。
放声大哭。
khóc to thành tiếng.
哭泣。
khóc thút thít.
哭诉。
khóc lóc kể lể.
Từ ghép:
哭鼻子 ; 哭哭啼啼 ; 哭灵 ; 哭泣 ; 哭腔 ; 哭穷 ; 哭丧 ; 哭丧棒 ; 哭丧着脸 ; 哭诉 ; 哭天抹泪 ; 哭笑不得
Chữ gần giống với 哭:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嚳;
Pinyin: ku4;
Việt bính: guk1;
喾 khốc
Pinyin: ku4;
Việt bính: guk1;
喾 khốc
Nghĩa Trung Việt của từ 喾
Giản thể của chữ 嚳.Nghĩa của 喾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嚳)
[kù]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: CỐC
Cốc (tên của một ông vua thời thượng cổ trong truyền thuyết Trung Quốc)。传说中的上古帝王名。
[kù]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: CỐC
Cốc (tên của một ông vua thời thượng cổ trong truyền thuyết Trung Quốc)。传说中的上古帝王名。
Chữ gần giống với 喾:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喾
嚳,
Tự hình:

Pinyin: ku4;
Việt bính: huk6
1. [暴酷] bạo khốc 2. [酷肖] khốc tiếu 3. [冤酷] oan khốc;
酷 khốc
Nghĩa Trung Việt của từ 酷
(Tính) Nồng (rượu).(Tính) Tàn nhẫn, bạo ngược.
◎Như: khốc lại 酷吏 quan lại tàn ác.
(Tính) Thoải mái, chậm rãi, không hối hả, tà tà (phiên âm tiếng Anh "cool").
◎Như: khốc ca 酷哥 anh chàng tà tà.
(Phó) Quá, lắm.
◎Như: khốc tự 酷似 giống quá, khốc nhiệt 酷熱 nóng dữ dội.
khốc, như "tàn khốc, thảm khốc" (vhn)
Nghĩa của 酷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: KHỐC
1. tàn khốc; tàn bạo。残酷。
酷刑。
hình phạt tàn khốc
酷吏。
quan lại tàn bạo.
2. cực; quá; rất。程度深的。
酷热。
cực nóng, nóng ghê.
酷寒。
cực rét; lạnh ghê.
酷似。
rất giống.
酷肖。
cực giống
Từ ghép:
酷爱 ; 酷吏 ; 酷烈 ; 酷虐 ; 酷热 ; 酷暑 ; 酷似 ; 酷肖 ; 酷刑
Số nét: 14
Hán Việt: KHỐC
1. tàn khốc; tàn bạo。残酷。
酷刑。
hình phạt tàn khốc
酷吏。
quan lại tàn bạo.
2. cực; quá; rất。程度深的。
酷热。
cực nóng, nóng ghê.
酷寒。
cực rét; lạnh ghê.
酷似。
rất giống.
酷肖。
cực giống
Từ ghép:
酷爱 ; 酷吏 ; 酷烈 ; 酷虐 ; 酷热 ; 酷暑 ; 酷似 ; 酷肖 ; 酷刑
Tự hình:

Pinyin: kao4;
Việt bính: kaau3;
靠 kháo, khốc
Nghĩa Trung Việt của từ 靠
(Động) Nương tựa vật khác cho vững.◎Như: kháo tường 靠牆 tựa vào tường, kháo trước đại thụ 靠著大樹 tựa vào cây lớn.
(Động) Dựa vào, ỷ vào, trông cậy.
◎Như: y kháo 依靠 nương tựa người khác.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô nhất gia toàn kháo trước tương quân lí 吾一家全靠著將軍哩 (Đệ bát hồi) Cả nhà ta đều trông nhờ vào tướng quân đấy.
(Động) Tin cậy.
◎Như: khả kháo 可靠 đáng tin cậy, kháo bất trụ 靠不住 không tin cậy được.
(Động) Sát lại, nhích gần.
◎Như: thuyền kháo ngạn 船靠岸 thuyền cập bến.
(Danh) Áo giáp mặc trong hí kịch thời xưa.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khốc.
kháo, như "kháo chuyện, kháo nhau" (vhn)
khéo, như "khéo léo" (gdhn)
Nghĩa của 靠 trong tiếng Trung hiện đại:
[kào]Bộ: 非 - Phi
Số nét: 15
Hán Việt: KHÁO, HẠO
1. dựa; kê; tựa。坐着或站着时,让身体一部分重量由别人或物体支持着(人)。
靠枕。
dựa đầu vào gối.
两人背靠背坐着。
hai người ngồi dựa lưng vào nhau.
靠着椅子打盹儿。
dựa vào ghế nghỉ ngơi.
2. dựng。(物体)凭借别的东西的支持立着或竖起来。
你把梯子靠在 墙上。
anh lấy cái thang dựng vào tường đi.
扁担靠在门背后。
đòn gánh dựng vào cánh cửa phía sau.
3. tiếp cận; cập; áp sát。接近;挨近。
靠拢。
áp sát vào.
船靠岸。
thuyền cập bến.
4. dựa vào; nhờ vào。依靠。
靠劳动 生活。
sống nhờ vào lao động.
学习 全靠自己 的努力。
học tập phải dựa vào sự nổ lực của bản thân.
5. tín nhiệm; đáng tin cậy; đáng tin。信赖。
可靠。
đáng tin.
他 很靠得住。
anh ấy đáng tin cậy.
6. giáp trụ (áo giáp của quan võ mặc trong các vỡ tuồng ngày xưa)。戏曲中古代武将所穿的铠甲。
扎靠。
nịch giáp trụ.
Từ ghép:
靠把 ; 靠背 ; 靠背 ; 靠边 ; 靠边儿站 ; 靠不住 ; 靠得住 ; 靠垫 ; 靠耩 ; 靠近 ; 靠拢 ; 靠旗 ; 靠山 ; 靠手 ; 靠枕 ; 靠准
Số nét: 15
Hán Việt: KHÁO, HẠO
1. dựa; kê; tựa。坐着或站着时,让身体一部分重量由别人或物体支持着(人)。
靠枕。
dựa đầu vào gối.
两人背靠背坐着。
hai người ngồi dựa lưng vào nhau.
靠着椅子打盹儿。
dựa vào ghế nghỉ ngơi.
2. dựng。(物体)凭借别的东西的支持立着或竖起来。
你把梯子靠在 墙上。
anh lấy cái thang dựng vào tường đi.
扁担靠在门背后。
đòn gánh dựng vào cánh cửa phía sau.
3. tiếp cận; cập; áp sát。接近;挨近。
靠拢。
áp sát vào.
船靠岸。
thuyền cập bến.
4. dựa vào; nhờ vào。依靠。
靠劳动 生活。
sống nhờ vào lao động.
学习 全靠自己 的努力。
học tập phải dựa vào sự nổ lực của bản thân.
5. tín nhiệm; đáng tin cậy; đáng tin。信赖。
可靠。
đáng tin.
他 很靠得住。
anh ấy đáng tin cậy.
6. giáp trụ (áo giáp của quan võ mặc trong các vỡ tuồng ngày xưa)。戏曲中古代武将所穿的铠甲。
扎靠。
nịch giáp trụ.
Từ ghép:
靠把 ; 靠背 ; 靠背 ; 靠边 ; 靠边儿站 ; 靠不住 ; 靠得住 ; 靠垫 ; 靠耩 ; 靠近 ; 靠拢 ; 靠旗 ; 靠山 ; 靠手 ; 靠枕 ; 靠准
Chữ gần giống với 靠:
靠,Tự hình:

Biến thể giản thể: 喾;
Pinyin: ku4;
Việt bính: guk1;
嚳 khốc
Pinyin: ku4;
Việt bính: guk1;
嚳 khốc
Nghĩa Trung Việt của từ 嚳
(Danh) Tên vua đời xưa, là một trong ngũ đế 五帝, họ là Cao Tân 高辛.Tự hình:

Dịch khốc sang tiếng Trung hiện đại:
哭泣 《(轻声)哭。》残酷; 残暴 《凶狠冷酷。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khốc
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |
| khốc | 酷: | tàn khốc, thảm khốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ khốc:
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Tìm hình ảnh cho: khốc Tìm thêm nội dung cho: khốc
