Từ: khốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ khốc:

哭 khốc喾 khốc酷 khốc靠 kháo, khốc嚳 khốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: khốc

khốc [khốc]

U+54ED, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku1;
Việt bính: huk1
1. [哀哭] ai khốc;

khốc

Nghĩa Trung Việt của từ 哭

(Động) Khóc (thành tiếng).
◎Như: đề khốc bất chỉ
kêu khóc không ngừng.

(Động)
Ai điếu.
◇Hoài Nam Tử : Kiệt cô gián giả, Thang sử nhân khốc chi , 使 (Thuyết lâm huấn ) Vua Kiệt giết người can gián, vua Thang sai người đến điếu.

(Động)
Than thở.

khóc, như "khóc lóc" (vhn)
khốc, như "khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò)" (btcn)

Nghĩa của 哭 trong tiếng Trung hiện đại:

[kū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: KHỐC
khóc; khóc lóc。因痛苦悲哀或感情激动而流泪, 有时候还发出声音。
放声大哭。
khóc to thành tiếng.
哭泣。
khóc thút thít.
哭诉。
khóc lóc kể lể.
Từ ghép:
哭鼻子 ; 哭哭啼啼 ; 哭灵 ; 哭泣 ; 哭腔 ; 哭穷 ; 哭丧 ; 哭丧棒 ; 哭丧着脸 ; 哭诉 ; 哭天抹泪 ; 哭笑不得

Chữ gần giống với 哭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哭 Tự hình chữ 哭 Tự hình chữ 哭 Tự hình chữ 哭

khốc [khốc]

U+55BE, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚳;
Pinyin: ku4;
Việt bính: guk1;

khốc

Nghĩa Trung Việt của từ 喾

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 喾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚳)
[kù]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: CỐC
Cốc (tên của một ông vua thời thượng cổ trong truyền thuyết Trung Quốc)。传说中的上古帝王名。

Chữ gần giống với 喾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喾

,

Chữ gần giống 喾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喾 Tự hình chữ 喾 Tự hình chữ 喾 Tự hình chữ 喾

khốc [khốc]

U+9177, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku4;
Việt bính: huk6
1. [暴酷] bạo khốc 2. [酷肖] khốc tiếu 3. [冤酷] oan khốc;

khốc

Nghĩa Trung Việt của từ 酷

(Tính) Nồng (rượu).

(Tính)
Tàn nhẫn, bạo ngược.
◎Như: khốc lại
quan lại tàn ác.

(Tính)
Thoải mái, chậm rãi, không hối hả, tà tà (phiên âm tiếng Anh "cool").
◎Như: khốc ca anh chàng tà tà.

(Phó)
Quá, lắm.
◎Như: khốc tự giống quá, khốc nhiệt nóng dữ dội.
khốc, như "tàn khốc, thảm khốc" (vhn)

Nghĩa của 酷 trong tiếng Trung hiện đại:

[kù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: KHỐC
1. tàn khốc; tàn bạo。残酷。
酷刑。
hình phạt tàn khốc
酷吏。
quan lại tàn bạo.
2. cực; quá; rất。程度深的。
酷热。
cực nóng, nóng ghê.
酷寒。
cực rét; lạnh ghê.
酷似。
rất giống.
酷肖。
cực giống
Từ ghép:
酷爱 ; 酷吏 ; 酷烈 ; 酷虐 ; 酷热 ; 酷暑 ; 酷似 ; 酷肖 ; 酷刑

Chữ gần giống với 酷:

, , , , , , , , , , , , , 𨡈, 𨡉, 𨡊,

Chữ gần giống 酷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酷 Tự hình chữ 酷 Tự hình chữ 酷 Tự hình chữ 酷

kháo, khốc [kháo, khốc]

U+9760, tổng 15 nét, bộ Phi 非
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao4;
Việt bính: kaau3;

kháo, khốc

Nghĩa Trung Việt của từ 靠

(Động) Nương tựa vật khác cho vững.
◎Như: kháo tường
tựa vào tường, kháo trước đại thụ tựa vào cây lớn.

(Động)
Dựa vào, ỷ vào, trông cậy.
◎Như: y kháo nương tựa người khác.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô nhất gia toàn kháo trước tương quân lí (Đệ bát hồi) Cả nhà ta đều trông nhờ vào tướng quân đấy.

(Động)
Tin cậy.
◎Như: khả kháo đáng tin cậy, kháo bất trụ không tin cậy được.

(Động)
Sát lại, nhích gần.
◎Như: thuyền kháo ngạn thuyền cập bến.

(Danh)
Áo giáp mặc trong hí kịch thời xưa.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khốc.

kháo, như "kháo chuyện, kháo nhau" (vhn)
khéo, như "khéo léo" (gdhn)

Nghĩa của 靠 trong tiếng Trung hiện đại:

[kào]Bộ: 非 - Phi
Số nét: 15
Hán Việt: KHÁO, HẠO
1. dựa; kê; tựa。坐着或站着时,让身体一部分重量由别人或物体支持着(人)。
靠枕。
dựa đầu vào gối.
两人背靠背坐着。
hai người ngồi dựa lưng vào nhau.
靠着椅子打盹儿。
dựa vào ghế nghỉ ngơi.
2. dựng。(物体)凭借别的东西的支持立着或竖起来。
你把梯子靠在 墙上。
anh lấy cái thang dựng vào tường đi.
扁担靠在门背后。
đòn gánh dựng vào cánh cửa phía sau.
3. tiếp cận; cập; áp sát。接近;挨近。
靠拢。
áp sát vào.
船靠岸。
thuyền cập bến.
4. dựa vào; nhờ vào。依靠。
靠劳动 生活。
sống nhờ vào lao động.
学习 全靠自己 的努力。
học tập phải dựa vào sự nổ lực của bản thân.
5. tín nhiệm; đáng tin cậy; đáng tin。信赖。
可靠。
đáng tin.
他 很靠得住。
anh ấy đáng tin cậy.
6. giáp trụ (áo giáp của quan võ mặc trong các vỡ tuồng ngày xưa)。戏曲中古代武将所穿的铠甲。
扎靠。
nịch giáp trụ.
Từ ghép:
靠把 ; 靠背 ; 靠背 ; 靠边 ; 靠边儿站 ; 靠不住 ; 靠得住 ; 靠垫 ; 靠耩 ; 靠近 ; 靠拢 ; 靠旗 ; 靠山 ; 靠手 ; 靠枕 ; 靠准

Chữ gần giống với 靠:

,

Chữ gần giống 靠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靠 Tự hình chữ 靠 Tự hình chữ 靠 Tự hình chữ 靠

khốc [khốc]

U+56B3, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ku4;
Việt bính: guk1;

khốc

Nghĩa Trung Việt của từ 嚳

(Danh) Tên vua đời xưa, là một trong ngũ đế , họ là Cao Tân .

Chữ gần giống với 嚳:

, , , , , , , , , 𡄟, 𡄡, 𡄥, 𡄦, 𡄧, 𡄨, 𡄩, 𡄪, 𡄫, 𡄬, 𡄭, 𡄮, 𡄯, 𡄰,

Dị thể chữ 嚳

, ,

Chữ gần giống 嚳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚳 Tự hình chữ 嚳 Tự hình chữ 嚳 Tự hình chữ 嚳

Dịch khốc sang tiếng Trung hiện đại:

哭泣 《(轻声)哭。》
残酷; 残暴 《凶狠冷酷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khốc

khốc:khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò)
khốc:tàn khốc, thảm khốc

Gới ý 15 câu đối có chữ khốc:

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

khốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khốc Tìm thêm nội dung cho: khốc