Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ách vận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ách vận:
ách vận
Thời vận khốn khổ, bi thảm.
Dịch ách vận sang tiếng Trung hiện đại:
厄运 《困苦的遭遇。》xem vận xui
Nghĩa chữ nôm của chữ: ách
| ách | 厄: | hiểm ách (hiểm yếu) |
| ách | 呃: | ách (è) nấc cụt |
| ách | 嗌: | ách thống |
| ách | 扼: | ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính) |
| ách | 搤: | ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính) |
| ách | 軛: | ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng) |
| ách | 阨: | tai ách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vận
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | 運: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | : | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |

Tìm hình ảnh cho: ách vận Tìm thêm nội dung cho: ách vận
