Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 毫发 trong tiếng Trung hiện đại:
[háofà] lông tóc; cọng lông; ít ỏi; một tí; tí; chút; chút ít (dùng trong câu phủ định)。毫毛和头发。比喻极小的数量(多用于否定式)。
毫发不爽
không một chút sai sót.
不差毫发
không sai tí nào
毫发不爽
không một chút sai sót.
不差毫发
không sai tí nào
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 毫发 Tìm thêm nội dung cho: 毫发
