Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 世纪末 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjìmò] thời kì cuối; thời kì suy tàn của một xã hội。指十九世纪末叶,这个时期欧洲资本主义进入腐朽阶段,各方面潜伏着危机。也泛指某一社会的没落阶段。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 末
| mượt | 末: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mất | 末: | mất mát |
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mết | 末: | mê mết |
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 世纪末 Tìm thêm nội dung cho: 世纪末
