Từ: 世纪末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世纪末:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 世 • 纪 • 末

Nghĩa của 世纪末 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjìmò] thời kì cuối; thời kì suy tàn của một xã hội。指十九世纪末叶,这个时期欧洲资本主义进入腐朽阶段,各方面潜伏着危机。也泛指某一社会的没落阶段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ纪:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt末:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt末:mạt kiếp
mất末:mất mát
mặt末:mặt mày, bề mặt
mết末:mê mết
mệt末:mệt mỏi, chết mệt
世纪末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世纪末 Tìm thêm nội dung cho: 世纪末