Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东非 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngfēi] Đông Phi (bao gồm Somali, Ethiopia, Kenya, Uganda, Rwanda, Burundi, Tanzania...)。非洲东部,包括索马里、吉布提、埃塞俄比亚、肯尼亚、乌干达、卢旺达、布隆迪、坦桑尼亚和塞舌尔等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
东非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东非 Tìm thêm nội dung cho: 东非