Từ: sư phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sư phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sư • phụ

Nghĩa sư phụ trong tiếng Việt:

["- Từ người đi học tôn xưng thầy học của mình (cũ)."]

Dịch sư phụ sang tiếng Trung hiện đại:

大师 《对和尚的尊称。》
夫子 《旧时学生称老师(多用于书信)。》
师父 《师傅。》
师父 《对和尚、尼姑、道士的尊称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sư

sư𪝜: 
sư师:sư thầy, sư ông
sư師:sư thầy, sư ông
sư攄:sư ý (được hả dạ)
sư狮:sư tử
sư獅:sư tử
sư筛:sư (cái rây lọc bột)
sư篩:sư (cái rây lọc bột)
sư蛳:loa sư (ốc sên)
sư螄:loa sư (ốc sên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ坿:phụ theo (kèm theo)
phụ埠:thương phụ (cảng)
phụ妇:phụ nữ, quả phụ
phụ婦:phụ nữ, quả phụ
phụ媍:phụ bạc
phụ父:phụ huynh, phụ mẫu
phụ負:phụ bạc
phụ负:phụ bạc
phụ賻:phụ tặng
phụ赙:phụ tặng
phụ跗:phụ (mu bàn chân)
phụ輔:phụ âm, phụ đạo
phụ辅:phụ âm, phụ đạo
phụ阜:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ阝:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ附:phụ theo (kèm theo)
phụ駙:phụ mã (phò mã)
phụ鮒:phụ (cá diếc)
phụ鲋:phụ (cá diếc)
sư phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sư phụ Tìm thêm nội dung cho: sư phụ