Từ: 对质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对质 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìzhì] đối chất。诉讼关系人在法庭上面对面互相质问,也泛指和问题有关联的各方当面对证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
对质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对质 Tìm thêm nội dung cho: 对质