Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谗, chiết tự chữ SÀM, SÒM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谗:
谗
Biến thể phồn thể: 讒;
Pinyin: chan2;
Việt bính: caam4;
谗 sàm
sàm, như "sàm ngôn; sàm sỡ" (gdhn)
sòm, như "om sòm" (gdhn)
Pinyin: chan2;
Việt bính: caam4;
谗 sàm
Nghĩa Trung Việt của từ 谗
Giản thể của chữ 讒.sàm, như "sàm ngôn; sàm sỡ" (gdhn)
sòm, như "om sòm" (gdhn)
Nghĩa của 谗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (讒)
[chán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: SÀM
gièm pha。在别人面前说某人的坏话。
谗言。
lời gièm pha
谗害。
gièm pha hãm hại.
Từ ghép:
谗害 ; 谗佞 ; 谗言
[chán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: SÀM
gièm pha。在别人面前说某人的坏话。
谗言。
lời gièm pha
谗害。
gièm pha hãm hại.
Từ ghép:
谗害 ; 谗佞 ; 谗言
Dị thể chữ 谗
讒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谗
| sàm | 谗: | sàm ngôn; sàm sỡ |
| sòm | 谗: | om sòm |

Tìm hình ảnh cho: 谗 Tìm thêm nội dung cho: 谗
