Chữ 谗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谗, chiết tự chữ SÀM, SÒM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谗:

谗 sàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谗

Chiết tự chữ sàm, sòm bao gồm chữ 言 免 冫 hoặc 讠 免 冫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谗 cấu thành từ 3 chữ: 言, 免, 冫
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • băng
  • 2. 谗 cấu thành từ 3 chữ: 讠, 免, 冫
  • ngôn
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • băng
  • sàm [sàm]

    U+8C17, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 讒;
    Pinyin: chan2;
    Việt bính: caam4;

    sàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 谗

    Giản thể của chữ .

    sàm, như "sàm ngôn; sàm sỡ" (gdhn)
    sòm, như "om sòm" (gdhn)

    Nghĩa của 谗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (讒)
    [chán]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: SÀM
    gièm pha。在别人面前说某人的坏话。
    谗言。
    lời gièm pha
    谗害。
    gièm pha hãm hại.
    Từ ghép:
    谗害 ; 谗佞 ; 谗言

    Chữ gần giống với 谗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谗

    ,

    Chữ gần giống 谗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谗 Tự hình chữ 谗 Tự hình chữ 谗 Tự hình chữ 谗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谗

    sàm:sàm ngôn; sàm sỡ
    sòm:om sòm
    谗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谗 Tìm thêm nội dung cho: 谗