Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 劳模 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳模:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳模 trong tiếng Trung hiện đại:

[láomó] chiến sĩ thi đua; công nhân gương mẫu。劳动模范的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 
劳模 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳模 Tìm thêm nội dung cho: 劳模