Từ: 板材 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板材:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板材 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎncái] 1. tấm vật liệu (tấm kim loại; tấm bê-tông; tấm nhựa; tấm trang trí)。通常做成标准大小的扁平矩形建筑材料板(胶合板、金属板、混凝土板,塑料板),作墙壁、天花板或地板的构件。
2. tấm gỗ dầy có trát vữa。厚的毛坯木板。
3. tấm kim loại。锻造、轧制或铸造而成的金属板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài
板材 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板材 Tìm thêm nội dung cho: 板材