Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 板材 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎncái] 1. tấm vật liệu (tấm kim loại; tấm bê-tông; tấm nhựa; tấm trang trí)。通常做成标准大小的扁平矩形建筑材料板(胶合板、金属板、混凝土板,塑料板),作墙壁、天花板或地板的构件。
2. tấm gỗ dầy có trát vữa。厚的毛坯木板。
3. tấm kim loại。锻造、轧制或铸造而成的金属板。
2. tấm gỗ dầy có trát vữa。厚的毛坯木板。
3. tấm kim loại。锻造、轧制或铸造而成的金属板。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 材
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |

Tìm hình ảnh cho: 板材 Tìm thêm nội dung cho: 板材
