Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 櫛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫛, chiết tự chữ TRẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫛:

櫛 trất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫛

Chiết tự chữ trất bao gồm chữ 木 節 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫛 cấu thành từ 2 chữ: 木, 節
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tiết, tét, típ, tít, tết, tịt
  • trất [trất]

    U+6ADB, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jie2, zhi4;
    Việt bính: zit1 zit3
    1. [巾櫛] cân trất;

    trất

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫛

    (Danh) Cái lược.
    ◎Như: phát trất
    lược chải tóc.

    (Động)
    Gỡ, chải tóc, gỡ tóc.
    ◎Như: trất phát chải đầu, trất phong mộc vũ dãi gió dầm mưa.

    (Động)
    Trừ bỏ.
    ◇Hàn Dũ : Trất cấu ba dương, dân hoạch tô tỉnh , (Thí đại lí bình sự vương quân mộ chí minh ) Trừ dơ bẩn gãi chỗ ngứa, (làm cho) dân được tỉnh lại.

    Chữ gần giống với 櫛:

    ,

    Dị thể chữ 櫛

    ,

    Chữ gần giống 櫛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫛 Tự hình chữ 櫛 Tự hình chữ 櫛 Tự hình chữ 櫛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫛

    trất:trất (cái lược)
    櫛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫛 Tìm thêm nội dung cho: 櫛