Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 櫛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫛, chiết tự chữ TRẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫛:
櫛
Biến thể giản thể: 栉;
Pinyin: jie2, zhi4;
Việt bính: zit1 zit3
1. [巾櫛] cân trất;
櫛 trất
◎Như: phát trất 髮櫛 lược chải tóc.
(Động) Gỡ, chải tóc, gỡ tóc.
◎Như: trất phát 櫛髮 chải đầu, trất phong mộc vũ 櫛風沐雨 dãi gió dầm mưa.
(Động) Trừ bỏ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Trất cấu ba dương, dân hoạch tô tỉnh 櫛垢爬痒, 民獲蘇醒 (Thí đại lí bình sự vương quân mộ chí minh 試大理評事王君墓誌銘) Trừ dơ bẩn gãi chỗ ngứa, (làm cho) dân được tỉnh lại.
Pinyin: jie2, zhi4;
Việt bính: zit1 zit3
1. [巾櫛] cân trất;
櫛 trất
Nghĩa Trung Việt của từ 櫛
(Danh) Cái lược.◎Như: phát trất 髮櫛 lược chải tóc.
(Động) Gỡ, chải tóc, gỡ tóc.
◎Như: trất phát 櫛髮 chải đầu, trất phong mộc vũ 櫛風沐雨 dãi gió dầm mưa.
(Động) Trừ bỏ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Trất cấu ba dương, dân hoạch tô tỉnh 櫛垢爬痒, 民獲蘇醒 (Thí đại lí bình sự vương quân mộ chí minh 試大理評事王君墓誌銘) Trừ dơ bẩn gãi chỗ ngứa, (làm cho) dân được tỉnh lại.
Chữ gần giống với 櫛:
櫛,Dị thể chữ 櫛
栉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫛
| trất | 櫛: | trất (cái lược) |

Tìm hình ảnh cho: 櫛 Tìm thêm nội dung cho: 櫛
