Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两便 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngbiàn] 1. tiện cho cả hai (lời nói khách sáo)。彼此方便(多用作套语)。
你甭等我了, 咱们两便。
anh đừng đợi tôi, thế thì tiện cho cả hai.
2. đôi bên cùng có lợi。对双方或两件事都有好处。
两便之法。
cách có lợi cho cả hai phía.
公私两便。
chuyện công chuyện tư đều có lợi.
你甭等我了, 咱们两便。
anh đừng đợi tôi, thế thì tiện cho cả hai.
2. đôi bên cùng có lợi。对双方或两件事都有好处。
两便之法。
cách có lợi cho cả hai phía.
公私两便。
chuyện công chuyện tư đều có lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 便
| biền | 便: | biền biệt |
| tiện | 便: | tiện lợi |

Tìm hình ảnh cho: 两便 Tìm thêm nội dung cho: 两便
