Cao su chống va đập cửa

Từ: 邪魔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邪魔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邪魔 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiémó] tà ma; yêu ma。妖魔。
邪魔外道。
tà đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪

:tà dâm, tà khí, tà ma
:một tá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ
邪魔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邪魔 Tìm thêm nội dung cho: 邪魔