Cao su chống va đập cửa

Từ: 两全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两全 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngquán] song toàn。顾全两个方面。
两全其美。
vẹn toàn cả đôi bên.
想个两全的方法。
nghĩ ra biện pháp song toàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
两全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两全 Tìm thêm nội dung cho: 两全