Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两全 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngquán] song toàn。顾全两个方面。
两全其美。
vẹn toàn cả đôi bên.
想个两全的方法。
nghĩ ra biện pháp song toàn.
两全其美。
vẹn toàn cả đôi bên.
想个两全的方法。
nghĩ ra biện pháp song toàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 两全 Tìm thêm nội dung cho: 两全
