Từ: 移植 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移植:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 移 • 植

Nghĩa của 移植 trong tiếng Trung hiện đại:

[yízhí] 1. nhổ trồng; nhổ cấy; dời trồng。把播种在苗床或秧田里的幼苗拔起或连土掘起种在田地里。
2. cấy; ghép。将机体的一部分组织或器官补在同一机体或另一机体的缺陷部分上,使它逐渐长好。如角膜、皮肤、骨和血管等的移植。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm移:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day移:day dứt; day mắt, day huyệt
di移:di dân; di tẩu (đem đi)
dây移:dây dưa
dê移:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi移: 
dời移:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay移:giay trán (bóp trán)
rời移:rời khỏi phòng
xờm移:bờm xờm; xờm xỡ
đệm移:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực植:thực vật
移植 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 移植 Tìm thêm nội dung cho: 移植