Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mất hứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mất hứng:
Dịch mất hứng sang tiếng Trung hiện đại:
败兴 《对事物喜爱的情绪被破坏, 扫兴。》大杀风景 《杀风景, 是指损害景致, 败坏意兴。大煞风景, 是比喻在美满的气氛中, 有人说了扫兴的话或出现了令人扫兴的事物。》
扫兴 《正当高兴时遇到不愉快的事情而兴致低落。》
杀风景 《损坏美好的景色, 比喻在兴高采烈的场合使人扫兴。》
颓然 《形容败兴的样子。》
厌倦 《 对某种活动失去兴趣而不愿继续。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mất
| mất | 𠅎: | mất mát |
| mất | 𠅒: | mất mát |
| mất | 𠅍: | mất mát |
| mất | 𬆞: | mất mát |
| mất | 𠅼: | mất mát |
| mất | 𠅐: | mất mát |
| mất | 𡘮: | mất mát |
| mất | : | mất mát |
| mất | 密: | mất mát |
| mất | 末: | mất mát |
| mất | 𬇮: | mất mát |
| mất | 𪶟: | mất mát |
| mất | 秩: | mất mát |
| mất | 突: | mất mát |
| mất | 蜜: | Mất trái cây (mứt trái cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hứng
| hứng | 𢸾: | hứng lấy |
| hứng | 興: | hào hứng; hứng nước |

Tìm hình ảnh cho: mất hứng Tìm thêm nội dung cho: mất hứng
