Từ: mất hứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mất hứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mấthứng

Dịch mất hứng sang tiếng Trung hiện đại:

败兴 《对事物喜爱的情绪被破坏, 扫兴。》
大杀风景 《杀风景, 是指损害景致, 败坏意兴。大煞风景, 是比喻在美满的气氛中, 有人说了扫兴的话或出现了令人扫兴的事物。》
扫兴 《正当高兴时遇到不愉快的事情而兴致低落。》
杀风景 《损坏美好的景色, 比喻在兴高采烈的场合使人扫兴。》
颓然 《形容败兴的样子。》
厌倦 《 对某种活动失去兴趣而不愿继续。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mất

mất𠅎:mất mát
mất𠅒:mất mát
mất𠅍:mất mát
mất𬆞:mất mát
mất𠅼:mất mát
mất𠅐:mất mát
mất𡘮:mất mát
mất󱍋:mất mát
mất:mất mát
mất:mất mát
mất𬇮:mất mát
mất𪶟:mất mát
mất:mất mát
mất:mất mát
mất:Mất trái cây (mứt trái cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hứng

hứng𢸾:hứng lấy
hứng:hào hứng; hứng nước
mất hứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mất hứng Tìm thêm nội dung cho: mất hứng