Cao su chống va đập cửa

Từ: dũng cảm tiến tới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dũng cảm tiến tới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dũngcảmtiếntới

Dịch dũng cảm tiến tới sang tiếng Trung hiện đại:

勇往直前 《勇敢地一直往前进。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dũng

dũng:đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
dũng:tung dũng (xúi giục)
dũng:thuỷ dũng (thùng gỗ)
dũng:dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)
dũng:dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)
dũng:dũng đạo (lối dẫn)
dũng: 
dũng𧊊:tang dũng (con nhộng)
dũng:tang dũng (con nhộng)
dũng:dũng quý (nhảy lên)
dũng:dũng quý (nhảy lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm

cảm:cảm động, cảm ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: tới

tới:đi tới, tới nơi
tới𬧐:tới nơi; tới tấp
dũng cảm tiến tới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dũng cảm tiến tới Tìm thêm nội dung cho: dũng cảm tiến tới