Từ: 青饲料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青饲料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青饲料 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngsìliào] thức ăn xanh; thức ăn tươi (chế biến từ cây cỏ)。绿色的饲料,如新鲜的野草、野菜、绿树叶等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饲

tự:tự dưỡng (chăn nuôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
青饲料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青饲料 Tìm thêm nội dung cho: 青饲料