Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 两广 trong tiếng Trung hiện đại:
[LiǎngGuǎng] Lưỡng Quảng (chỉ hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây, Trung Quốc)。广东和广西的合称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |

Tìm hình ảnh cho: 两广 Tìm thêm nội dung cho: 两广
