Từ: 两性人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两性人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两性人 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngxìngrén] ái nam ái nữ; pê-đê; bóng; lại cái。由于胚胎的畸形发育而形成的具有男性和女性两种生殖器官的人。 通称二性子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
两性人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两性人 Tìm thêm nội dung cho: 两性人