Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两歧 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngqí] không thống nhất; không nhất trí (ý kiến, phương pháp)。(两种意见、方法)不统一。
办法应该划一,不能两歧。
phương pháp nên nhất trí với nhau, không thể mâu thuẫn được.
办法应该划一,不能两歧。
phương pháp nên nhất trí với nhau, không thể mâu thuẫn được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歧
| kì | 歧: | kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ) |

Tìm hình ảnh cho: 两歧 Tìm thêm nội dung cho: 两歧
