Cao su chống va đập cửa

Từ: 两歧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两歧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两歧 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngqí] không thống nhất; không nhất trí (ý kiến, phương pháp)。(两种意见、方法)不统一。
办法应该划一,不能两歧。
phương pháp nên nhất trí với nhau, không thể mâu thuẫn được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歧

:kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)
两歧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两歧 Tìm thêm nội dung cho: 两歧