Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两边 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngbiān] 1. hai bên。物体的两个边儿。
这张纸两边长短不齐。
tờ giấy này hai bên bị so le.
2. hai bên; hai hướng; hai nơi。两个方向或地方。
这间屋子两边有窗户, 光线很好。
căn phòng này hai bên đều có cửa sổ, ánh sáng rất tốt.
老大娘常常两边走动, 看望两个外孙女儿。
bà cụ cứ đi đi lại lại cả hai bên thăm nom hai đứa cháu ngoại.
3. hai bên; hai phía; hai phương diện。双方; 两方面。
两边都说好了, 明儿下午赛球。
hai bên đã thoả thuận xong, chiều mai sẽ đấu bóng.
这张纸两边长短不齐。
tờ giấy này hai bên bị so le.
2. hai bên; hai hướng; hai nơi。两个方向或地方。
这间屋子两边有窗户, 光线很好。
căn phòng này hai bên đều có cửa sổ, ánh sáng rất tốt.
老大娘常常两边走动, 看望两个外孙女儿。
bà cụ cứ đi đi lại lại cả hai bên thăm nom hai đứa cháu ngoại.
3. hai bên; hai phía; hai phương diện。双方; 两方面。
两边都说好了, 明儿下午赛球。
hai bên đã thoả thuận xong, chiều mai sẽ đấu bóng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |

Tìm hình ảnh cho: 两边 Tìm thêm nội dung cho: 两边
