Từ: 丧失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丧失 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàngshī] mất đi; mất mát; thất lạc。失去。
丧失信心。
mất lòng tin.
丧失工作能力。
mất năng lực công tác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
丧失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丧失 Tìm thêm nội dung cho: 丧失