Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gây tiếng vang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gây tiếng vang:
Dịch gây tiếng vang sang tiếng Trung hiện đại:
反响 《回响; 反应。》sau khi trình chiếu, bộ phim đã gây tiếng vang rất lớn ở Sài gòn这个戏在西贡播出后反响强烈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gây
| gây | 咳: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 垓: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𥶂: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 㧡: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 掑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𢲧: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𫾑: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 磋: | gây gổ; gây chiến |
| gây | 𦟍: | thịt gây, mùi gây |
| gây | 𨠳: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨡨: | gây giống; gây men; gây vốn |
| gây | 𨢟: | gây giống; gây men; gây vốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng
| tiếng | 㗂: | tiếng nói, tiếng kêu |
| tiếng | 𪱐: | tiếng nói, tiếng kêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vang
| vang | 𪟸: | (một nửa) |
| vang | 㘇: | vang lừng, tiếng vang |
| vang | 榮: | vẻ vang |
| vang | 𣞁: | vang (cây cho thuốc nhuộm), đỏ như vang |

Tìm hình ảnh cho: gây tiếng vang Tìm thêm nội dung cho: gây tiếng vang
