đại nghĩa
Đạo lí lớn, chính đạo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngô thủy hưng đại nghĩa, vi quốc trừ tặc
吾始興大義, 為國除賊 (Đệ lục hồi).Yếu nghĩa trong kinh sách.
◇Đỗ Dự 杜預:
Nhiên Lưu Tử Tuấn Sáng thông đại nghĩa, ... giai tiên nho chi mĩ giả dã
然劉子駿創通大義, ... 皆先儒之美者也 (Xuân Thu Tả Thị truyện tự 春秋左氏傳序).Nghĩa vợ chồng.
◇Tần Gia 秦嘉:
Kí đắc kết đại nghĩa, hoan lạc khổ bất túc
既得結大義, 歡樂苦不足 (Tặng phụ thi 贈婦詩, Chi nhị).
Nghĩa của 大义 trong tiếng Trung hiện đại:
深明大义
hiểu rõ đại nghĩa
微言大义
ngôn ngữ tinh tế ý nghĩa sâu xa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 義
| nghì | 義: | những kẻ vô nghì |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| ngãi | 義: | |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |

Tìm hình ảnh cho: 大義 Tìm thêm nội dung cho: 大義
